Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gown”

330 câu thật có từ gown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gown nghĩa là áo choàng. gown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman's dress, usually with a close-fitting bodice and a long flared skirt, often worn on formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gown

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The gown or jacket begins to be cut even around the shoulders, instead of being made high up the neck.

    Từ trong câu: jacket, gown, begin, cut, even, around, shoulder, instead

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was in her dressing-gown, sitting in an arm-chair, though she could get up and kindly greet the visitors.

    Từ trong câu: kindly, gown, greet, dress, sit, arm, chair, though

    Sarah Tytler, Jane Austen and her works. Nguồn: Project Gutenberg #70809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they needed new gowns they simply went downtown and bought them--and the bill was sent to my office.

    Từ trong câu: downtown, need, new, gown, simply, go, buy, bill

    Arthur Cheney Train, The "Goldfish" Being the Confessions af a Successful Man. Nguồn: Project Gutenberg #12920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They dried themselves, and ate the light supper of soup and omelette prepared for them--ate it in their dressing-gowns.

    Từ trong câu: omelette, dry, themselves, eat, light, supper, soup, prepare

    Algernon Blackwood, Incredible Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #43816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dressing gown5.255 lần
silk gown1.144 lần
satin gown313 lần
velvet gown305 lần
cotton gown311 lần
muslin gown216 lần
calico gown173 lần
wedding gown316 lần
black gown1.158 lần
stuff gown203 lần
tea gown347 lần
silken gown101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gown trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ gown hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gown: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.