Câu tiếng Anh có từ “goat”
283 câu thật có từ goat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goat nghĩa là con dê. goat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goat
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Goats are very adaptable animals, so many types of housing will suit them.
Từ trong câu: goat, adaptable, animal, many, type, house, suit
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Goat Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102772 (bản sửa đổi 3250958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mountain goats are great at climbing, and will rest on rocky cliffs.
Từ trong câu: goat, rocky, mountain, great, climb, rest, cliff
«Mountain goat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356688 (bản sửa đổi 8825409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"That'll do," said he, when they had finished the page, and had each spelled "goat" and "coat" three times over without missing.
Từ trong câu: goat, spell, missing, finish, page, coat, time, miss
Penn Shirley, Little Miss Weezy. Nguồn: Project Gutenberg #76122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some goat keepers will separate the kids from their mothers at night.
Từ trong câu: keeper, goat, separate, kid, mother, night
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Goat Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102772 (bản sửa đổi 3250958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It discolours their imagination, enfeebles their will-power, and drives them on to the rocks to feed with the goats.
Từ trong câu: imagination, goat, power, drive, rock, feed
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You’ll bathe, and you’ll climb trees, and you’ll hunt goats, you will; and you’ll get aloft on them hills like a goat yourself.
Từ trong câu: bathe, goat, climb, tree, hunt, get, hill, like
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bildad, say that again to me, and start my soul-bolts, but I’ll—I’ll—yes, I’ll swallow a live goat with all his hair and horns on.
Từ trong câu: swallow, goat, again, start, soul, yes, live, hair
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I am going to let her grow up and be happy among the goats and birds; with them she is safe, and will learn nothing evil."
Từ trong câu: evil, go, let, grow, up, happy, among, goat
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goat trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ goat hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goat: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.