Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goat”

283 câu thật có từ goat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goat nghĩa là con dê. goat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goat

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The horns of goats are often used by Mussulmans, as an antidote to the evil eye.

    Từ trong câu: antidote, horn, goat, often, use, evil, eye

    R., Mrs. Lee, Anecdotes of the Habits and Instinct of Animals. Nguồn: Project Gutenberg #21973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flocks of goats range over these barren slopes, gaining a scanty subsistence.

    Từ trong câu: subsistence, flock, goat, range, barren, slope, gain

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A number of goats' horns, fixed in the woodwork of the tent, complete the furniture of the Mongol habitation.

    Từ trong câu: habitation, number, goat, horn, fix, tent, complete, furniture

    Evariste Régis Huc, Travels in Tartary, Thibet, and China during the years 1844-5-6. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #32747. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clearly, Aberforth's unnatural attraction to goats is a weakness, one that has hindered his progression through life.

    Từ trong câu: unnatural, clearly, attraction, goat, weakness, hinder, progression, life

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Aberforth Dumbledore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87535 (bản sửa đổi 4206181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One of a group of ruminant quadrupeds, intermediate between the deer and the goat.

    Từ trong câu: ruminant, group, intermediate, deer, goat

    Noah Webster, Webster's Unabridged Dictionary (1st 100 Pages). Nguồn: Project Gutenberg #247. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the devil, as we have observed, also has a predilection to embody himself in a ram, a lamb, or a he-goat.

    Từ trong câu: predilection, devil, observe, embody, himself, ram, lamb, goat

    Angelo De Gubernatis, Zoological Mythology; or, The Legends of Animals, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #38687. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scape goat169 lần
goat skins212 lần
nanny goat108 lần
goat skin389 lần
billy goat245 lần
sheep goat185 lần
flock of goat109 lần
angora goat57 lần
mountain goat260 lần
flocks of goat62 lần
goat sucker42 lần
wild goat372 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goat trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ goat hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goat: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.