Câu tiếng Anh có từ “goat”
283 câu thật có từ goat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goat nghĩa là con dê. goat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goat
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In addition, they raised sheep and goats, hunted wild cattle, and fished in a nearby river.
Từ trong câu: goat, addition, raise, sheep, hunt, wild, cattle, fish
«Human Legacy Course/The Beginnings of Agriculture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96850 (bản sửa đổi 2183932). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nevertheless no sooner did they see him than they took to flight, leaving behind them their tents, and their flocks of sheep and goats.
Từ trong câu: goat, nevertheless, soon, see, take, flight, leave, behind
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The old man promised that they should have as many cattle, horses, sheep, and goats as she could count of each without drawing breath.
Từ trong câu: goat, old, man, promise, many, cattle, horse, sheep
Edward Thomas, Beautiful Wales. Nguồn: Project Gutenberg #52539. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A goat ran past him down the hill, followed by a dog sent to fetch him home.
Từ trong câu: fetch, home, goat, past, run, down, hill, follow
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They come in different forms and shapes, sometimes like a dog or cat or goat or like a man.
Từ trong câu: cat, dog, goat, shape, come, different, form, sometimes
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the moment she lets go, Signora Goat bounces out again as though on the end of a rubber band.
Từ trong câu: bounce, moment, let, go, goat, out, again, though
Arthur Stanley Riggs, Vistas in Sicily. Nguồn: Project Gutenberg #40381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The grandfather milked the white goat and filled her basin, and then breaking off a piece of bread, "Now eat your supper," he said, "and then go up to bed.
Từ trong câu: basin, grandfather, milk, white, goat, fill, break, off
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goat trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ goat hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goat: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.