Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goat”

283 câu thật có từ goat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goat nghĩa là con dê. goat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goat

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • By the rules of the game, the host must open a door with a goat.

    Từ trong câu: goat, rule, game, host, open, door

    «Monty Hall problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46024 (bản sửa đổi 10822463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even those men who wear clothes must wear the goat-skin, when they are fathers.

    Từ trong câu: goat, even, man, wear, clothes, skin, father

    «Kavirondo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142144 (bản sửa đổi 10150149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cows and goats had to be milked twice a day, at morning and at evening.

    Từ trong câu: goat, cow, milk, twice, day, morning, evening

    «US History/Age of Invention and Gilded Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1437 (bản sửa đổi 4621568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My fine lady keeper of goats, you must do thus.

    Từ trong câu: keeper, goat, fine, lady, thus

    Aubrey F. G. Bell, Portugal of the Portuguese. Nguồn: Project Gutenberg #74608. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clara lamented to her grandmother that they would have to leave early before the goats came home.

    Từ trong câu: early, grandmother, leave, goat, come, home

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must go and shut up the goats, so be off and sleep well."

    Từ trong câu: sleep, go, shut, up, goat, off, well

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must always open a door that has a goat behind it after the contestant has made their choice.

    Từ trong câu: contestant, always, open, door, goat, behind, make, choice

    «Ideas in Geometry/Instructive examples/Monty Hall Lesson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102718 (bản sửa đổi 2721701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A column cuts in half a large candelabra smoking with incense and ornamented with goats' heads, a superb bronze which must have been taken from the lava of Herculaneum.

    Từ trong câu: lava, column, cut, half, large, smoke, incense, goat

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scape goat169 lần
goat skins212 lần
nanny goat108 lần
goat skin389 lần
billy goat245 lần
sheep goat185 lần
flock of goat109 lần
angora goat57 lần
mountain goat260 lần
flocks of goat62 lần
goat sucker42 lần
wild goat372 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goat trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ goat hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goat: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.