Câu tiếng Anh có từ “ginger”
194 câu thật có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ginger nghĩa là gừng. ginger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ginger
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
'Which, being interpreted, means that Ginger has been saying something which you are afraid is correct.'
Từ trong câu: ginger, interpret, mean, say, something, afraid, correct
E. F. Benson, The Relentless City. Nguồn: Project Gutenberg #46057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next day, Ginger finds out that Rocky has left.
Từ trong câu: ginger, next, day, find, out, rocky, leave
«Chicken Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=717413 (bản sửa đổi 10974387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Séginger has read the book as a study of mysticism, the desire to become one with all existence.
Từ trong câu: ginger, be, read, book, study, desire, become, existence
«Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Upping, the trainer, talked to one and another: “Lily’s all right for girl parts,” he insisted, “but you’ve got to get a girl with some ginger in her for this.
Từ trong câu: ginger, trainer, up, talk, another, right, girl, part
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We've got mustard in the house, and senna--I think there's some senna left--and Jamaica ginger.”
Từ trong câu: mustard, ginger, get, house, think, leave
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ginger has been known to help ease stomach aches and pains.
Từ trong câu: ache, ginger, know, help, ease, stomach, pain
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where would Black Beauty and Ginger have been if you had only thought of number one? why, roasted to death!
Từ trong câu: death, number, black, beauty, ginger, think
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My mouth has never been spoiled, and I believe that was why the mistress preferred me to Ginger, although her paces were certainly quite as good.
Từ trong câu: certainly, although, mouth, never, believe, prefer, ginger, pace
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ginger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ginger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ginger trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ginger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ginger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ginger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ginger: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.