Câu tiếng Anh có từ “ginger”
129 câu thật có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ginger nghĩa là gừng. ginger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ginger
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A peeled ginger root, about two finger lengths, should be added to boiling water in a pot.
Một củ gừng đã gọt vỏ, dài khoảng hai ngón tay, cho vào nồi nước sôi.
Từ trong câu: ginger, peel, root, length, finger, add, boil, water
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Well,” said Ginger the optimist, “he can do anythin’, so it ought to be pretty easy to get him a job.”
Từ trong câu: optimist, well, ginger, ought, pretty, easy, get, job
Richmal Crompton, William: the outlaw. Nguồn: Project Gutenberg #70736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was incredible that they should all stop, those keen and purposeful women--and listen to Ginger McVeagh, but they did.
Từ trong câu: purposeful, incredible, stop, keen, woman, listen, ginger
Ruth Comfort Mitchell, Corduroy. Nguồn: Project Gutenberg #70289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ginger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ginger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ginger trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ginger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ginger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ginger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ginger: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.