E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ginger”

129 câu thật có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ginger nghĩa là gừng. ginger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Up with 'em!" yelled Ginger, brandishing the Mills bomb, while other men of the platoon gradually closed in upon the solitary Prussian.

    Từ trong câu: ginger, brandish, up, they, yell, mill, bomb, man

    Percy F. Westerman, To the Fore with the Tanks!. Nguồn: Project Gutenberg #51332. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ginger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ginger beer538 lần
  • ginger snaps113 lần
  • ginger ale126 lần
  • ginger jar88 lần
  • ginger pop63 lần
  • ginger cookies25 lần
  • ginger cakes70 lần
  • jamaica ginger34 lần
  • ginger cake63 lần
  • ginger nuts39 lần
  • ginger bread157 lần
  • bottles of ginger36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ginger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ginger trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ginger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ginger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ginger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ginger: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.