Câu tiếng Anh có từ “ginger”
194 câu thật có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ginger nghĩa là gừng. ginger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ginger
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A still finer quality may be made by using an equivalent proportion of essence of ginger, instead of the powder.
Từ trong câu: equivalent, ginger, still, fine, quality, make, use, proportion
Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #41957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Traditional preparations may exclude onions and garlic, using only ginger, bay leaves, and nigella seeds.
Từ trong câu: garlic, traditional, preparation, exclude, onion, use, ginger, bay
«Sana Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250291 (bản sửa đổi 10754563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“If you put your finger into this jar you may be able to extract a piece of preserved ginger.
Từ trong câu: jar, preserve, extract, put, finger, able, piece, ginger
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ginger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ginger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ginger trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.