Câu tiếng Anh có từ “ginger”
129 câu thật có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ginger nghĩa là gừng. ginger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ginger
Now we will make it look more like a ginger bread man by making it thinner.
Từ trong câu: ginger, now, make, look, like, bread, man, thin
«Blender 3D: Noob to Pro/Modeling a Gingerbread Man», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23353 (bản sửa đổi 4651379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Physical relations always remain true; "ginger will be hot i' the mouth, and there will be more cakes and ale."
Từ trong câu: ginger, physical, relation, always, remain, true, hot, mouth
Henry, Sir Jones, Browning as a Philosophical and Religious Teacher. Nguồn: Project Gutenberg #13561. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What seems to be uppermost in his mind at the moment, however, is whether Ginger Rogers will sue for libel.
Từ trong câu: ginger, seem, mind, moment, however, whether, sue
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Kennedy writes at the chapter's end: "Hopefully Ginger will find another husband.
Từ trong câu: hopefully, ginger, write, end, find, another, husband
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ginger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ginger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ginger trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ginger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ginger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ginger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ginger: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.