Câu tiếng Anh có từ “ginger”
129 câu thật có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ginger nghĩa là gừng. ginger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ginger
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She's the kind whose kitchen smells of ginger cookies on Saturday mornings.
Từ trong câu: ginger, cookie, kind, kitchen, smell, saturday, morning
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I gave him some essence of ginger tabloids, and later on opium, which relieved him somewhat.
Từ trong câu: ginger, tabloid, give, essence, late, relieve, somewhat
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Which, being interpreted, means that Ginger has been saying something which you are afraid is correct.'
Từ trong câu: ginger, interpret, mean, say, something, afraid, correct
E. F. Benson, The Relentless City. Nguồn: Project Gutenberg #46057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ginger is a flowering plant whose rhizome, ginger root or ginger, is used as a spice and a folk medicine.
Từ trong câu: ginger, flower, plant, root, use, spice, folk, medicine
«Ginger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135239 (bản sửa đổi 9719616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The gentleman, instead of accepting a glass of ale, took a glass of ginger ale, for which no money was paid.
Từ trong câu: ginger, gentleman, instead, accept, glass, take, money, paid
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most types of kimchi contain onions, garlic, ginger, and chilli peppers, all of which are salutary.
Hầu hết các loại kim chi đều có hành, tỏi, gừng và ớt, tất cả đều bổ dưỡng.
Từ trong câu: chilli, type, contain, onion, garlic, ginger, pepper
«Pinyin/Kimchi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361592 (bản sửa đổi 3113100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ginger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ginger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ginger trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ginger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ginger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ginger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ginger: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.