Câu tiếng Anh có từ “ginger”
194 câu thật có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ginger nghĩa là gừng. ginger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ginger
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It seemed a long time before Ginger came back, and before we were left alone; and then she told me all that she had seen.
Từ trong câu: alone, seem, long, time, ginger, come, back, leave
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To be sure, Anne discovered later on that she had used white pepper instead of ginger; but Janet never knew the difference.
Từ trong câu: discover, used, instead, use, late, ginger, later, difference
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ginger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ginger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ginger trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ ginger hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ginger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ginger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ginger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ginger: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.