Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giggle”

48 câu thật có từ giggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giggle nghĩa là cười khúc khích. giggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a foolish or nervous laugh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ giggle

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • We shall not answer at random, or giggle, or say the wrong thing.

    Chúng ta sẽ không trả lời bừa bãi, cười khúc khích hoặc nói sai điều gì.

    Từ trong câu: giggle, answer, random, wrong, thing

    Susan Coolidge, A Little Country Girl. Nguồn: Project Gutenberg #27162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh gracious, aunt! you must not interfere between sweethearts;" expostulated Joan, with a giggle of affected simplicity.

    Từ trong câu: giggle, aunt, interfere, sweetheart, affect, simplicity

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not even if she lets out a little giggle afterwards?

    Từ trong câu: giggle, even, let, out, little, afterward

    «Alex Necochea and Bryn Bennett: the 'Guitar Heroes' of Bang Camaro», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81808 (bản sửa đổi 4813137). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Say, do you know?--I sha'n't never hear 'Nancy' now that I don't think o' that 'Hep--Hep!' and giggle.

    Từ trong câu: giggle, know, not, never, hear, now, think

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This made them giggle so delightedly that they were obliged to cover their mouths with their hands, remembering that they must not be heard.

    Từ trong câu: giggle, make, oblige, cover, mouth, hand, remember, hear

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blake was not sure, but he thought he heard her giggle, hysterically, in the darkness.

    Từ trong câu: hysterically, giggle, sure, think, hear, darkness

    Arthur Stringer, Never-Fail Blake. Nguồn: Project Gutenberg #18671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tillie threw up her head and laughed; there was something sharp and wild about Tillie’s laugh—when it was not a giggle.

    Từ trong câu: sharp, giggle, throw, up, head, laugh, something, wild

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He shrinks, does he not?" interrupted the other with a taunting giggle.

    Từ trong câu: interrupt, shrink, giggle

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gossip of mustached dandies, and the half-suppressed giggle of bedizened beauty, soon settled down into respectful attention, if not appreciation.

    Từ trong câu: suppress, gossip, appreciation, giggle, half, beauty, soon, settle

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course we do not laugh enough--at the utmost we giggle unmusically.

    Từ trong câu: unmusically, course, laugh, enough, giggle

    Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng giggle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hysterical giggle33 lần
hysteric giggle6 lần
suppressed giggle46 lần
irrepressible giggle13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giggle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giggle trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ giggle hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giggle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giggle: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.