E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giggle”

38 câu thật có từ giggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giggle nghĩa là cười khúc khích. giggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a foolish or nervous laugh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ giggle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She sat down with a giggle and took her sister on her lap.

    Từ trong câu: giggle, sit, down, take, sister, lap

    A. P. Herbert, The House by the River. Nguồn: Project Gutenberg #41791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sound suspiciously like a giggle came from the landing and fell heavily on Gale’s ears.

    Từ trong câu: giggle, sound, suspiciously, like, come, land, fall, heavily

    W. W. Jacobs, Short Cruises. Nguồn: Project Gutenberg #6465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally, also, I heard suppressed giggles from Saccharissa at the window.

    Từ trong câu: giggle, occasionally, hear, suppress, window

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could hardly bear to sit at meals, dreading every whisper and muffled giggle from the lower end of the table.

    Từ trong câu: giggle, hardly, bear, sit, meal, dread, every, whisper

    Compton MacKenzie, Carnival. Nguồn: Project Gutenberg #33012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng giggle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hysterical giggle33 lần
hysteric giggle6 lần
suppressed giggle46 lần
irrepressible giggle13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giggle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giggle trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ giggle hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giggle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giggle: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.