Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giggle”

48 câu thật có từ giggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giggle nghĩa là cười khúc khích. giggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a foolish or nervous laugh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ giggle

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • She sat down with a giggle and took her sister on her lap.

    Từ trong câu: giggle, sit, down, take, sister, lap

    A. P. Herbert, The House by the River. Nguồn: Project Gutenberg #41791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She seemed at times absurdly over-confident, at times foolishly afraid; but her giggle consistently endured.

    Từ trong câu: giggle, seem, time, confident, foolishly, afraid, consistently, endure

    Stephen Crane, Whilomville Stories. Nguồn: Project Gutenberg #39644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally, also, I heard suppressed giggles from Saccharissa at the window.

    Từ trong câu: giggle, occasionally, hear, suppress, window

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last the clerk Vasia became so tipsy that he began to giggle and talk to his plate.

    Cuối cùng, người bán hàng Vasia trở nên say khướt đến mức bắt đầu cười khúc khích và nói chuyện với đĩa của mình.

    Từ trong câu: giggle, last, clerk, become, begin, talk, plate

    Ivan Sergeevich Turgenev, Virgin Soil. Nguồn: Project Gutenberg #2466. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Are you really Jill's cousin?' she asked, with a giggle.

    Từ trong câu: giggle, really, cousin, ask

    Evelyn Sharp, The Youngest Girl in the School. Nguồn: Project Gutenberg #32992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a dazed giggle she picked a dead branch from the ground and jabbed at the loose black loam.

    Từ trong câu: giggle, pick, dead, branch, ground, loose, black

    Maxwell Bodenheim, Introducing Irony: A Book of Poetic Short Stories and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #60427. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Got that gold ring" inquired the big girl, with a giggle, as she held out her hands to the stove.

    Từ trong câu: giggle, get, gold, ring, inquire, big, girl, hold

    Mary Eleanor Wilkins Freeman, Comfort Pease and her Gold Ring. Nguồn: Project Gutenberg #17888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they seemed at the point of dissolving helplessly into a permanent attack of the giggles, Randy and Mal joined them.

    Từ trong câu: giggle, seem, point, dissolve, permanent, attack, join

    Virginia Hughes, Peggy Plays Off-Broadway. Nguồn: Project Gutenberg #55815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blake was not sure, but he thought he heard her giggle, hysterically, in the darkness.

    Từ trong câu: hysterically, giggle, sure, think, hear, darkness

    Arthur Stringer, Never-Fail Blake. Nguồn: Project Gutenberg #18671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The children began to giggle, for they thought he was such a funny boy, and a funny boy he was.

    Từ trong câu: funny, giggle, child, begin, think, boy

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng giggle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hysterical giggle33 lần
hysteric giggle6 lần
suppressed giggle46 lần
irrepressible giggle13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giggle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giggle trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ giggle hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giggle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giggle: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.