Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giggle”

47 câu thật có từ giggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giggle nghĩa là cười khúc khích. giggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a foolish or nervous laugh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ giggle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Simultaneously, there is a frantic giggle from the right hallway.

    Từ trong câu: giggle, simultaneously, right, hallway

    George Kelly, The Torch-Bearers: A Satirical Comedy in Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #60523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tillie threw up her head and laughed; there was something sharp and wild about Tillie’s laugh—when it was not a giggle.

    Từ trong câu: sharp, giggle, throw, up, head, laugh, something, wild

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a shiver and a giggle, and every one looked toward the red blur that Marie’s candle made in the dark.

    Từ trong câu: candle, blur, shiver, giggle, every, look, toward, red

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng giggle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hysterical giggle33 lần
hysteric giggle6 lần
suppressed giggle46 lần
irrepressible giggle13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giggle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giggle trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ giggle hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giggle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giggle: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.