E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “garlic”

144 câu thật có từ garlic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: garlic nghĩa là tỏi. garlic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: bulbous herb of southern Europe widely naturalized. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ garlic

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Garlic (search the cupboard upstairs in a house in Draynor Village).

    Từ trong câu: garlic, upstairs, cupboard, search, house, village

    «Old School RuneScape/Quests/Desert Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427371 (bản sửa đổi 4603677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Leave the garlic in for a quarter of an hour only.

    Từ trong câu: garlic, leave, quarter, hour

    W. G., Mrs. Waters, The Cook's Decameron A Study in Taste, Containing over Two Hundred Recipes for Italian Dishes. Nguồn: Project Gutenberg #930. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Just beyond Coyote Holes, on the road to Garlic Springs, is a fearful sink known as Dry Lake.

    Từ trong câu: garlic, beyond, hole, road, spring, sink, know, dry

    Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These bring much rice, meat of cows, sheep, pigs and deer, dried and salted, many chickens, garlic and onions.

    Từ trong câu: garlic, onion, bring, much, rice, meat, cow, sheep

    Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is greedy, and loves money and garlic.

    Từ trong câu: garlic, greedy, love, money

    «Wario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89790 (bản sửa đổi 10911984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In France, chefs put garlic inside of it.

    Từ trong câu: garlic, chef, put, inside

    «Chicken Kiev», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129456 (bản sửa đổi 10558201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They avoid onions, garlic and metal.

    Từ trong câu: onion, garlic, avoid, metal

    «Create Vampires/LatinAmericanFolklore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483292 (bản sửa đổi 4638265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We all know garlic and onions and other foods of the same sort can leave behind a REALLY strong smell.

    Từ trong câu: onion, know, garlic, food, sort, leave, behind, really

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People harvest (collect) the garlic in the middle of the next summer.

    Từ trong câu: harvest, people, collect, garlic, middle, next, summer

    «Garlic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41294 (bản sửa đổi 10920317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Heat the oil in a pan and fry the onion and garlic until soft.

    Từ trong câu: heat, oil, pan, fry, onion, garlic, until, soft

    «Pomology/Pineapples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448628 (bản sửa đổi 4097595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cut the steak into cubes and add the chilli to the onion and garlic and fry until brown.

    Từ trong câu: cube, onion, steak, chilli, cut, add, garlic, fry

    «Pomology/Pineapples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448628 (bản sửa đổi 4097595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng garlic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
zeel the garlic12 lần
clove of garlic21 lần
redolent of garlic14 lần
cloves of garlic11 lần
onions garlic22 lần
garlic mustard19 lần
garlic seller12 lần
flavoured with garlic6 lần
garlic onions12 lần
onion garlic7 lần
seasoned with garlic9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ garlic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garlic trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ garlic hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ garlic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garlic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garlic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garlic: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.