Câu tiếng Anh có từ “garlic”
143 câu thật có từ garlic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garlic nghĩa là tỏi. garlic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: bulbous herb of southern Europe widely naturalized. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garlic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were haricots, lentils, cabbage stumps, garlic, chicken bones, sausages and other articles unidentified in that soup.
Từ trong câu: garlic, cabbage, chicken, bone, sausage, article, soup
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Last night there was no exodus, so to-night before the sundown I took away my garlic and other things.
Từ trong câu: garlic, night, exodus, last, no, away, other, thing
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to the doctor's prescriptions there was heart leaf tea and a warm remedy of garlic tea prepared by her grandmother.
Từ trong câu: garlic, prescription, addition, heart, leaf, tea, warm, remedy
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an unmistakable odor of garlic in the air which made me think of what I had already noticed in Elaine's room.
Từ trong câu: garlic, unmistakable, air, make, think, already, notice, room
Arthur B. Reeve, The Exploits of Elaine. Nguồn: Project Gutenberg #5151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng garlic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garlic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garlic trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ garlic hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garlic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garlic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garlic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garlic: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.