Câu tiếng Anh có từ “garlic”
143 câu thật có từ garlic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garlic nghĩa là tỏi. garlic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: bulbous herb of southern Europe widely naturalized. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garlic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When you've found it, open it and search it to receive garlic.
Từ trong câu: garlic, find, open, search, receive
«Old School RuneScape/Quests/Vampire Slayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427392 (bản sửa đổi 3855233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has been stated that caterpillars fed upon hedge garlic and horseradish produce light butterflies, and that those reared on mignonette and watercress produce dark butterflies.
Từ trong câu: garlic, state, feed, hedge, produce, light, butterfly, rear
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have grown quite fond of the garlic, and a boxful arrives for me every day from Haarlem.
Từ trong câu: fond, grow, quite, garlic, arrive, every, day
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng garlic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garlic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garlic trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ garlic hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garlic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garlic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garlic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garlic: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.