Câu tiếng Anh có từ “fusion”
138 câu thật có từ fusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fusion nghĩa là sự hợp nhất. fusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence that involves the production of a union. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fusion
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
There are a few methods in which the fusion protein can be introduced into the host.
Từ trong câu: fusion, method, protein, introduce, host
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Protein Tags», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360877 (bản sửa đổi 3114988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can be caused by nuclear fission, nuclear fusion, or both.
Từ trong câu: fusion, cause, nuclear
«Nuclear explosion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173539 (bản sửa đổi 9271810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are two ways in which the fusion process can proceed.
Từ trong câu: fusion, way, process, proceed
«OCR A-Level Physics/Fields, Particles and Frontiers of Physics/Structure of the Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382588 (bản sửa đổi 3721749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus the fusion bomb could be virtually unlimited in energy release.
Từ trong câu: fusion, unlimited, thus, bomb, virtually, energy, release
«Nuclear Weapons», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
"Then you realize that once this fusion process commences, nothing in God's great universe can stop it?"
Từ trong câu: fusion, realize, once, process, nothing, great, universe, stop
Jim Wannamaker, Death's Wisher. Nguồn: Project Gutenberg #51767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seems there can be no fusion in the flesh.
Từ trong câu: fusion, seem, flesh
D. H. Lawrence, Studies in Classic American Literature. Nguồn: Project Gutenberg #60547. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For it implies a fusion of morals with religion, as we can trace it in the history of Israel, and the teaching of Christian ethics.
Từ trong câu: fusion, imply, moral, religion, trace, history, teach, christian
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Gene fusion and whole genome duplication can make new gene functions.
Từ trong câu: duplication, gene, fusion, whole, genome, make, new, function
«Reticulate evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284374 (bản sửa đổi 11010271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Homely explanation of this understanding of the fusion of horizons can be seen on YouTube.
Từ trong câu: homely, explanation, understand, fusion, horizon, see
«Truth and Method/II.1.2A From the epistemological problem of history to the hermeneutic foundation of the human sciences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269996 (bản sửa đổi 2239539). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This can occur one of two ways Fissure and Fusion.
Từ trong câu: fissure, occur, way, fusion
«CBRNE», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530774 (bản sửa đổi 10920971). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It showcases how people's movement between regions can lead to the fusion of artistic traditions.
Từ trong câu: showcase, movement, region, lead, fusion, artistic, tradition
«Sylheti/Ballads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461534 (bản sửa đổi 4431552). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Made perfectly close or air-tight by fusion, so that no gas or spirit can enter or escape; as, an hermetic seal.
Từ trong câu: hermetic, make, perfectly, close, air, tight, fusion, gas
Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section F, G and H. Nguồn: Project Gutenberg #663. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fusion trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ fusion hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fusion: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.