E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fusion”

136 câu thật có từ fusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fusion nghĩa là sự hợp nhất. fusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence that involves the production of a union. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He then took up Conduction, and gave many striking illustrations of the influence of Fusion on Conducting Power.

    Từ trong câu: fusion, conduction, take, up, give, many, strike, illustration

    John Tyndall, Fragments of Science: A Series of Detached Essays, Addresses, and Reviews. V. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #24527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is evident that it, at any rate in this high stage of development, resisted fusion with Western forms of art.

    Từ trong câu: fusion, evident, rate, high, stage, development, resist, western

    Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These parts exhibit various degrees of fusion in different groups of birds and some parts appear to be absent in certain birds.

    Từ trong câu: fusion, part, exhibit, various, degree, different, group, bird

    E. Bruce Holmes, Variation in the Muscles and Nerves of the Leg in Two Genera of Grouse (Tympanuchus and Pedioecetes). Nguồn: Project Gutenberg #41812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fusion has been achieved momentarily in nuclear bombs, but steady state operation has proved difficult.

    Từ trong câu: momentarily, fusion, achieve, nuclear, bomb, steady, state, operation

    «Space Transport and Engineering Methods/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46346 (bản sửa đổi 4448747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Stars glow because of nuclear fusion in them, but planets are visible primarily by reflected light.

    Từ trong câu: glow, fusion, star, because, nuclear, planet, visible, primarily

    «Dark Matter and Closure», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Their music is a fusion of heavy metal, funk, jazz, hip hop and alternative rock.

    Từ trong câu: funk, music, fusion, heavy, metal, jazz, hip, hop

    «Living Colour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=971091 (bản sửa đổi 10753682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fusion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • metroid fusion85 lần
  • nuclear fusion251 lần
  • jazz fusion38 lần
  • fusion reactors27 lần
  • fusion reactions56 lần
  • fusion reactor23 lần
  • thermonuclear fusion13 lần
  • spinal fusion22 lần
  • helium fusion16 lần
  • membrane fusion39 lần
  • fusion multiplicities8 lần
  • gst fusion8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fusion trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ fusion hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fusion: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.