E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fusion”

136 câu thật có từ fusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fusion nghĩa là sự hợp nhất. fusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence that involves the production of a union. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fusion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Fusion is a process where the nuclei of atoms join together to form a heavier chemical element.

    Từ trong câu: fusion, process, nucleus, atom, join, together, form, heavy

    «High School Earth Science/The Sun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243772 (bản sửa đổi 4024491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When half-way up, there came over a splash of burning fusion, which fell near our feet.

    Từ trong câu: fusion, half, way, up, come, splash, burn, fall

    Titus Coan, Life in Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #79079. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The focus is, however, not only on fusion power alone but on understanding related physical phenomena such as, for instance, pressure.

    Từ trong câu: fusion, focus, however, power, alone, understand, relate, physical

    «Plasma Fusion Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400502 (bản sửa đổi 4420421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Toward that will and fusion in the city of Cincinnati, men are agreed that Frank Nelson's moral and spiritual contribution was enormous.

    Từ trong câu: fusion, toward, city, man, agree, frank, moral, spiritual

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In such cases there arises a conflict of cultures and as a result the process of fusion takes place slowly and is frequently not complete.

    Từ trong câu: fusion, case, arise, conflict, culture, result, process, take

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the fairest bond is that which makes the most complete fusion of itself and the things which it combines; and proportion is best adapted to effect such a union.

    Từ trong câu: fusion, fair, bond, make, complete, itself, thing, combine

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fusion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
metroid fusion85 lần
nuclear fusion251 lần
jazz fusion38 lần
fusion reactors27 lần
fusion reactions56 lần
fusion reactor23 lần
thermonuclear fusion13 lần
spinal fusion22 lần
helium fusion16 lần
membrane fusion39 lần
fusion multiplicities8 lần
gst fusion8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fusion trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ fusion hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fusion: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.