Câu tiếng Anh có từ “fusion”
138 câu thật có từ fusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fusion nghĩa là sự hợp nhất. fusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence that involves the production of a union. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fusion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is probably the only hope there is to make fusion work on the planet.
Từ trong câu: fusion, probably, hope, make, work, planet
«Plasma Fusion Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400502 (bản sửa đổi 4420421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are a few methods in which the fusion protein can be introduced into the host.
Từ trong câu: fusion, method, protein, introduce, host
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Protein Tags», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360877 (bản sửa đổi 3114988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hence, there are two requirements for this fusion reaction to occur.
Từ trong câu: fusion, hence, requirement, reaction, occur
«Structural Biochemistry/Membrane Protein stresses in fusion and fission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281935 (bản sửa đổi 2454352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two ways in which the fusion process can proceed.
Từ trong câu: fusion, way, process, proceed
«OCR A-Level Physics/Fields, Particles and Frontiers of Physics/Structure of the Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382588 (bản sửa đổi 3721749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no fusion,--just as it is in Seneca.
Từ trong câu: fusion
Samuel Taylor Coleridge, Specimens of the Table Talk of Samuel Taylor Coleridge. Nguồn: Project Gutenberg #8489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fusion trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ fusion hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fusion: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.