E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “for”

34 câu thật có từ for hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: for nghĩa là cho, dành cho, vì mục đích hoặc trong khoảng thời gian. for là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: intended to belong to, be used in connection with, or indicate purpose, duration, or reason. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ for

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It was too late now for the baby to be influenced to any extent.

    Từ trong câu: extent, was, late, baby, for, now, influence

    Viña Delmar, Bad girl. Nguồn: Project Gutenberg #79694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After talking together for some time, she seized my hand.

    Từ trong câu: together, after, seize, i, for, talk, time, hand

    Jessie Millward, Myself and others. Nguồn: Project Gutenberg #79737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And they told me and I said, "That is the suspect we are looking for in the President's killing."

    Từ trong câu: look, suspect, kill, me, for, killing, tell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you want the exact date, I can easily get it for you.

    Từ trong câu: want, can, get, date, easily, exact, if, for

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The greatest desire of every man who ever lived lay now at his feet, his for the taking.

    Từ trong câu: every, ever, he, live, desire, lay, foot, for

    Edmond Hamilton, The lake of life. Nguồn: Project Gutenberg #79677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would you want to describe for the record just what that policy was?

    Từ trong câu: policy, describe, want, just, would, what, record, that

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I owe nothing to Yen How, do I, for my present freedom?”

    Từ trong câu: my, yen, to, how, owe, freedom, nothing, i

    M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng for

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
for a moment93.361 lần
for the first59.547 lần
for example52.119 lần
waiting for49.117 lần
enough for44.911 lần
time for50.215 lần
out for50.906 lần
for many39.977 lần
ready for37.163 lần
for instance35.104 lần
up for39.448 lần
for a long34.201 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ for

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ for trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ for hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ for xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ for gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc A2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ for?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ for: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.