Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “for”
34 câu thật có từ for hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: for là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ for
They pulled their hats low over their eyes and headed for the kitchen door.
Từ trong câu: for, hat, kitchen, pull, low, eye, head, door
W. C. Tuttle, Buzzards. Nguồn: Project Gutenberg #79563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And you raised that yourself for the first time at that point?
Từ trong câu: first, raise, for, yourself, time, point
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I came down from London, hoping for some of the trouble down here.
Từ trong câu: the, here, from, i, for, come, down, hope
M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After talking together for some time, she seized my hand.
Từ trong câu: together, after, seize, i, for, talk, time, hand
Jessie Millward, Myself and others. Nguồn: Project Gutenberg #79737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And they told me and I said, "That is the suspect we are looking for in the President's killing."
Từ trong câu: look, suspect, kill, me, for, killing, tell
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Silently he pushed open the door for Mrs. Duryea, and followed her down the steps.
Từ trong câu: open, push, the, he, mr, for, silently, mrs
Helen R. Hull, The flaw. Nguồn: Project Gutenberg #79774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I got two bongoes for the people to play that with the music.
Từ trong câu: play, get, people, music, i, that, for, with
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They visited the market place and squandered a few silver coins for green oranges, prickly pears, nuts and villainous tasting cheeses.
Từ trong câu: orange, visit, cheese, nut, taste, coin, pear, squander
Ralph Henry Barbour, The lost dirigible. Nguồn: Project Gutenberg #79722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng for
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ for
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ for trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ for hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ for xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ for gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc A2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ for?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ for: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.