Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “for”
34 câu thật có từ for hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: for là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ for
What was the national spirit of France, for example, at a certain time, but a spirit of infidelity?
Từ trong câu: example, national, spirit, but, at, certain, was, what
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng for
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ for
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ for trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ for hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ for xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ for gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc A2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ for?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ for: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.