Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “for”

34 câu thật có từ for hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: for là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ

  • He would drop off to sleep for a few minutes, then wake up again, his brain churning.

    Từ trong câu: wake, sleep, churn, would, few, for, drop, off

    Algis Budrys, Underestimation. Nguồn: Project Gutenberg #79646. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A pity," said Frederick Pilcher, "for I was hoping that you would ask me to be your best man at the wedding."

    Từ trong câu: was, man, pity, wed, would, wedding, say, for

    P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would you want to describe for the record just what that policy was?

    Từ trong câu: policy, describe, want, just, would, what, record, that

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng for

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • for a moment93.361 lần
  • for the first59.547 lần
  • for example52.119 lần
  • waiting for49.117 lần
  • enough for44.911 lần
  • time for50.215 lần
  • out for50.906 lần
  • for many39.977 lần
  • ready for37.163 lần
  • for instance35.104 lần
  • up for39.448 lần
  • for a long34.201 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ for

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ for trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ for hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ for xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ for gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc A2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ for?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ for: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.