Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ferry”

186 câu thật có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ferry nghĩa là phà. ferry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ferry

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • People can only get to it by passenger ferry.

    Từ trong câu: ferry, people, get, passenger

    «M-185 (Michigan highway)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704450 (bản sửa đổi 8187748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ferries can be used in cities cut by rivers.

    Từ trong câu: ferry, use, city, cut, river

    «Mobility 2050/Lightweight Electromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463171 (bản sửa đổi 4348601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "A witty conceit is oftentimes a convoy of a Truth which otherwise could not so handsomely have been ferried over."

    Từ trong câu: ferry, witty, conceit, truth, otherwise

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Taking the ferry cruise, you can see city buildings, river area and enjoy the river breeze.

    Từ trong câu: cruise, ferry, take, see, city, build, river, area

    «Han River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274551 (bản sửa đổi 11001715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For a number of years the State depended largely upon such normal training as could be given at Storer College at Harper's Ferry.

    Từ trong câu: normal, ferry, number, year, state, depend, largely, train

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I can easily get away from the office in time to meet the brougham at the ferry, if May will send it there."

    Từ trong câu: easily, ferry, get, away, office, time, meet, send

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ferry-boat is a large flat-bottomed, antediluvian-looking construction, and you wonder how ever it can bear the weight of all that is put upon it.

    Từ trong câu: antediluvian, ferry, boat, large, flat, bottom, look, construction

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the verve of this comic part could not save the play, says Gabriel Ferry, in narrating this anecdote.

    Từ trong câu: verve, comic, part, save, play, ferry, narrate

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can make sure the gooks keep their heads inside but we'll have to ferry everybody out to the small boats first.

    Từ trong câu: gook, make, sure, keep, head, inside, ferry, everybody

    Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ferry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
harper's ferry627 lần
harpers ferry165 lần
dobbs ferry84 lần
ferry boat1.202 lần
rugg's ferry64 lần
fulton ferry68 lần
ferry boats239 lần
nelson's ferry29 lần
kong ferry35 lần
ned ferry99 lần
jules ferry30 lần
turner's ferry22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferry trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ferry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferry: Quá khứ đơn (32 câu), There is và there are (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.