Câu tiếng Anh có từ “ferry”
162 câu thật có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferry nghĩa là phà. ferry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The bridges were not built, so we had to cross the Mississippi on a ferry.
Từ trong câu: ferry, bridge, build, cross
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I didn't mind what he said; all I was thinking about was getting the girl to Cortlandt Street Ferry.
Từ trong câu: ferry, mind, think, get, girl, street
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A witty conceit is oftentimes a convoy of a Truth which otherwise could not so handsomely have been ferried over."
Từ trong câu: ferry, witty, conceit, truth, otherwise
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will know ferry well if he wass not their friend it will be worse trouble that will be coming whatever."
Từ trong câu: ferry, know, well, friend, bad, trouble, come, whatever
Joseph Pennell, Our Journey to the Hebrides. Nguồn: Project Gutenberg #39026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the ferry was not much used, Mr. Hayward early conceived the idea that other things might be sandwiched in to occupy our spare time.
Vì chiếc phà không được sử dụng nhiều nên ông Hayward đã sớm hình thành ý tưởng rằng những thứ khác có thể được xen vào để chiếm thời gian rảnh rỗi của chúng tôi.
Từ trong câu: sandwiched, ferry, much, use, mr, early, conceive, idea
Marshall M. Kirkman, The Romance of Gilbert Holmes: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the verve of this comic part could not save the play, says Gabriel Ferry, in narrating this anecdote.
Từ trong câu: verve, comic, part, save, play, ferry, narrate
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| harper's ferry | 627 lần |
| harpers ferry | 165 lần |
| dobbs ferry | 84 lần |
| ferry boat | 1.202 lần |
| rugg's ferry | 64 lần |
| fulton ferry | 68 lần |
| ferry boats | 239 lần |
| nelson's ferry | 29 lần |
| kong ferry | 35 lần |
| ned ferry | 99 lần |
| jules ferry | 30 lần |
| turner's ferry | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferry trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferry: Quá khứ đơn (24 câu), There is và there are (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.