Câu tiếng Anh có từ “ferry”
162 câu thật có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferry nghĩa là phà. ferry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferry
He was Curator of the Ferry Museum and Secretary of the Washington State Historical Society.
Từ trong câu: curator, ferry, museum, secretary, state, historical, society
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Harpers Ferry Armory and the New Technology.
Từ trong câu: armory, ferry, new, technology
«Transportation Deployment Casebook/2022/Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452671 (bản sửa đổi 4567326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They seized the United States armory at Harpers Ferry and the navy-yard at Gosport, near Norfolk.
Từ trong câu: armory, seize, unite, state, ferry, navy, yard, near
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They seized the United States Armory at Harper’s Ferry, and the Navy Yard at Gosport, near Norfolk.
Từ trong câu: armory, seize, unite, state, ferry, navy, yard, near
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He resolved to hire a farm in Maryland, near to the great armoury at Harper's Ferry in the Slave State of Virginia, and there diligently and silently to store arms.
Từ trong câu: armoury, resolve, hire, farm, near, great, ferry, slave
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- harper's ferry627 lần
- harpers ferry165 lần
- dobbs ferry84 lần
- ferry boat1.202 lần
- rugg's ferry64 lần
- fulton ferry68 lần
- ferry boats239 lần
- nelson's ferry29 lần
- kong ferry35 lần
- ned ferry99 lần
- jules ferry30 lần
- turner's ferry22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferry trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferry: Quá khứ đơn (24 câu), There is và there are (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.