Câu tiếng Anh có từ “ferry”
184 câu thật có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferry nghĩa là phà. ferry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferry
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A ferry has sunk in Bangladesh earlier today, killing at least five people, according to authorities.
Từ trong câu: ferry, sink, early, today, kill, least, five, people
«Ferry capsizes in Bangladesh, at least five dead and 50 missing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144901 (bản sửa đổi 4817763). · English Wikinews · CC BY 2.5
"A witty conceit is oftentimes a convoy of a Truth which otherwise could not so handsomely have been ferried over."
Từ trong câu: ferry, witty, conceit, truth, otherwise
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I never heard of it till last night, and I’ve walked quite a piece today, in hopes to get to the ferry.”
Từ trong câu: ferry, never, hear, till, last, night, walk, quite
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have crossed the Chesapeake in this very ferry boat, in which my bold countryman crossed the Atlantic.
Từ trong câu: countryman, cross, ferry, boat, bold, atlantic
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evacuations have also been declared in some areas, and ferries have been canceled.
Từ trong câu: evacuation, declare, area, ferry, cancel
«Typhoon Mirinae heads towards the Philippines», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=142805 (bản sửa đổi 4828076). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng ferry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| harper's ferry | 627 lần |
| harpers ferry | 165 lần |
| dobbs ferry | 84 lần |
| ferry boat | 1.202 lần |
| rugg's ferry | 64 lần |
| fulton ferry | 68 lần |
| ferry boats | 239 lần |
| nelson's ferry | 29 lần |
| kong ferry | 35 lần |
| ned ferry | 99 lần |
| jules ferry | 30 lần |
| turner's ferry | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferry trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferry: Quá khứ đơn (31 câu), There is và there are (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.