Câu tiếng Anh có từ “ferry”
186 câu thật có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferry nghĩa là phà. ferry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferry
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Sometimes the trip in a ferry is free and sometimes it must be paid for.
Từ trong câu: ferry, sometimes, trip, free, paid
«Ferry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14713 (bản sửa đổi 10727028). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bridges were not built, so we had to cross the Mississippi on a ferry.
Từ trong câu: ferry, bridge, build, cross
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had mules for transportation and had to ferry them over the river.
Từ trong câu: ferry, mule, transportation, river
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Marry Miller», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265477 (bản sửa đổi 2177735). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Therefore, cars have to take a ferry across the river during summer or drive on the ice in winter.
Từ trong câu: ferry, therefore, car, take, across, river, summer, drive
«Sakha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=669166 (bản sửa đổi 10406804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the way from the ferry she had told him that he and she must remain apart; but she had said it with her head on his breast.
Từ trong câu: ferry, way, tell, remain, apart, head, breast
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A grumbling Filch must now ferry students across the swamp in between classes.
Từ trong câu: grumble, now, ferry, student, across, class
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83379 (bản sửa đổi 3721160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The water has to be crossed in a little ferry boat, worked by oil and petrol.
Từ trong câu: petrol, water, cross, little, ferry, boat, work, oil
F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They can make sure the gooks keep their heads inside but we'll have to ferry everybody out to the small boats first.
Từ trong câu: gook, make, sure, keep, head, inside, ferry, everybody
Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| harper's ferry | 627 lần |
| harpers ferry | 165 lần |
| dobbs ferry | 84 lần |
| ferry boat | 1.202 lần |
| rugg's ferry | 64 lần |
| fulton ferry | 68 lần |
| ferry boats | 239 lần |
| nelson's ferry | 29 lần |
| kong ferry | 35 lần |
| ned ferry | 99 lần |
| jules ferry | 30 lần |
| turner's ferry | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferry trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferry: Quá khứ đơn (32 câu), There is và there are (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.