Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ferry”

186 câu thật có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ferry nghĩa là phà. ferry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ferry

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Candon with his bundle under his arm walked from the stage where George had landed him to the ferry wharf.

    Từ trong câu: ferry, bundle, arm, walk, stage, land

    H. De Vere Stacpoole, Vanderdecken. Nguồn: Project Gutenberg #54473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The New York passengers had now collected on the ferry-boat, and I was all alive to impressions of every kind.

    Từ trong câu: ferry, passenger, new, now, collect, boat, alive, impression

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon as the Massachusetts Regiment had made prize of the ferry-boat, a call was made for engineers to run her.

    Từ trong câu: ferry, soon, make, prize, boat, call, engineer, run

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the way from the ferry she had told him that he and she must remain apart; but she had said it with her head on his breast.

    Từ trong câu: ferry, way, tell, remain, apart, head, breast

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soon steam ferry-boats took the place of those which had been driven by horse-power.

    Từ trong câu: steam, ferry, soon, boat, take, place, drive, horse

    Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Inside the harbour ferry traffic had been disorganised, and along the coasts small vessels had been forced to run for shelter.

    Từ trong câu: disorganised, inside, harbor, ferry, traffic, coast, small, vessel

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ferry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
harper's ferry627 lần
harpers ferry165 lần
dobbs ferry84 lần
ferry boat1.202 lần
rugg's ferry64 lần
fulton ferry68 lần
ferry boats239 lần
nelson's ferry29 lần
kong ferry35 lần
ned ferry99 lần
jules ferry30 lần
turner's ferry22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferry trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ferry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferry: Quá khứ đơn (32 câu), There is và there are (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.