Câu tiếng Anh có từ “ferry”
186 câu thật có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferry nghĩa là phà. ferry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is also connected by road and ferry to Manila.
Từ trong câu: ferry, connect, road
«Guiuan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109007 (bản sửa đổi 10484947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All the regular ferries were destroyed by the Luftwaffe.
Từ trong câu: ferry, regular, destroy
«Battle of Stalingrad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100546 (bản sửa đổi 11012846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soon steam ferry-boats took the place of those which had been driven by horse-power.
Từ trong câu: steam, ferry, soon, boat, take, place, drive, horse
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Today it is used by ferries and cruise ships.
Từ trong câu: cruise, ferry, today, use, ship
«Southeast Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285067 (bản sửa đổi 9859574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was caused by a crew member forgetting to close the bow doors of the ferry.
Từ trong câu: crew, cause, member, forget, close, bow, door, ferry
«Ferry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14713 (bản sửa đổi 10727028). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ferryboat was buffeted by the waves; groups were in waiting on either side the ferry, and teams were in the fields.
Từ trong câu: ferryboat, buffet, wave, group, wait, either, side, ferry
Harriet Martineau, Retrospect of Western Travel, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| harper's ferry | 627 lần |
| harpers ferry | 165 lần |
| dobbs ferry | 84 lần |
| ferry boat | 1.202 lần |
| rugg's ferry | 64 lần |
| fulton ferry | 68 lần |
| ferry boats | 239 lần |
| nelson's ferry | 29 lần |
| kong ferry | 35 lần |
| ned ferry | 99 lần |
| jules ferry | 30 lần |
| turner's ferry | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferry trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ ferry hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferry: Quá khứ đơn (32 câu), There is và there are (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.