Câu tiếng Anh có từ “escalator”
45 câu thật có từ escalator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: escalator nghĩa là thang cuốn. escalator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a clause in a contract that provides for an increase or a decrease in wages or prices or benefits etc. depending on certain conditions (as a change in the cost of living index). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ escalator
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Without speaking, they descended to the level below, using a quite earthly appearing escalator.
Từ trong câu: escalator, speak, descend, level, below, use, quite, appear
John W., Jr. Campbell, The Black Star Passes. Nguồn: Project Gutenberg #20707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He tossed the last word back over his shoulder as he ran for the escalator.
Từ trong câu: escalator, toss, last, word, back, shoulder, run
H. Beam Piper, Null-ABC. Nguồn: Project Gutenberg #18346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With no break in pace he veered into an opening beside the escalator.
Từ trong câu: escalator, break, pace, open, beside
Charles V. De Vet, Monkey On His Back. Nguồn: Project Gutenberg #26569. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He rode down the spiral escalator, down to the ground floor, and below.
Từ trong câu: escalator, ride, down, spiral, ground, floor, below
Theodore L. Thomas, The Good Work. Nguồn: Project Gutenberg #60682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Riding down the spiral escalator it began to get crowded; people pressed shoulder to shoulder.
Từ trong câu: escalator, ride, down, spiral, begin, get, crowd, people
Theodore L. Thomas, The Good Work. Nguồn: Project Gutenberg #60682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went up the escalator to the third floor shooting and wounding three students in the corridor.
Từ trong câu: escalator, go, up, third, floor, shoot, wound, student
«École Polytechnique massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432850 (bản sửa đổi 10976064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When they emerged from the escalators, Alpha was just touching the western horizon, and Beta was a little past zenith.
Từ trong câu: escalator, emerge, touch, western, horizon, little, past
H. Beam Piper, Oomphel in the Sky. Nguồn: Project Gutenberg #20649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He passed between the cargo hoists and clambered onto the escalator rampway that led to the main body of the ship.
Từ trong câu: escalator, pass, cargo, hoist, lead, main, body, ship
Robert Silverberg, Starman's Quest. Nguồn: Project Gutenberg #27444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At least, from when you talked them into cleaning the town up and fixing the escalators and getting the fountains going again."
Từ trong câu: escalator, least, talk, clean, town, up, fix, get
H. Beam Piper, The Cosmic Computer. Nguồn: Project Gutenberg #20727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet for a long time it seemed as if he would never marry, for it did not occur to him to put in an escalator.
Từ trong câu: escalator, long, time, seem, never, marry, occur, put
Ralph Bergengren, The Comforts of Home. Nguồn: Project Gutenberg #37017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ escalator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ escalator trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ escalator hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ escalator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ escalator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ escalator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ escalator: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.