Câu tiếng Anh có từ “escalator”
45 câu thật có từ escalator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: escalator nghĩa là thang cuốn. escalator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a clause in a contract that provides for an increase or a decrease in wages or prices or benefits etc. depending on certain conditions (as a change in the cost of living index). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ escalator
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In a moment he was back on the escalator, descending to the next floor.
Từ trong câu: escalator, moment, back, descend, next, floor
Alan Edward Nourse, A Man Obsessed. Nguồn: Project Gutenberg #49531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went up the escalator to the third floor shooting and wounding three students in the corridor.
Từ trong câu: escalator, go, up, third, floor, shoot, wound, student
«École Polytechnique massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432850 (bản sửa đổi 10976064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Descending into the hall by escalator gave a sense of the scale to the creativity in the center.
Từ trong câu: escalator, descend, hall, give, sense, scale, creativity, center
«US fans turn out for 2012 Phoenix Comicon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=448952 (bản sửa đổi 4828993). · English Wikinews · CC BY 2.5
Escalator helps qualifying New Zealand businesses to get investment ready.
Từ trong câu: escalator, help, qualify, new, business, get, investment, ready
«Sustainable Business/Can you afford to start up?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211885 (bản sửa đổi 1847025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Evolution is not an escalator which, whether or not man run in addition to its lift, will inevitably raise humanity to a heaven on earth.
Từ trong câu: escalator, evolution, whether, man, run, addition, lift, inevitably
Harry Emerson Fosdick, Christianity and Progress. Nguồn: Project Gutenberg #21992. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ escalator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ escalator trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ escalator hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ escalator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ escalator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ escalator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ escalator: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.