Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “escalator”

45 câu thật có từ escalator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: escalator nghĩa là thang cuốn. escalator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a clause in a contract that provides for an increase or a decrease in wages or prices or benefits etc. depending on certain conditions (as a change in the cost of living index). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ escalator

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The escalator damaged in the crash was replaced by stairs.

    Từ trong câu: escalator, damage, crash, replace, stair

    «O'Hare station train crash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586546 (bản sửa đổi 10722209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An escalator or endless stairway brings him to the first floor where he is met by the host who conducts him to the den sacred to himself.

    Từ trong câu: escalator, endless, bring, first, floor, meet, host, conduct

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ escalator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ escalator trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ escalator hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ escalator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ escalator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ escalator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ escalator: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.