Câu tiếng Anh có từ “escalator”
45 câu thật có từ escalator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: escalator nghĩa là thang cuốn. escalator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a clause in a contract that provides for an increase or a decrease in wages or prices or benefits etc. depending on certain conditions (as a change in the cost of living index). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ escalator
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When you shop, you are physically active by walking, going up and down escalators, and trying on clothes.
Khi mua sắm, bạn vận động cơ thể bằng cách đi bộ, lên xuống thang cuốn và thử quần áo.
Từ trong câu: escalator, shop, physically, active, walk, go, up, down
«Shopping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344697 (bản sửa đổi 10921262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The only escalators and elevators to the Green Line are in the ticketed areas of the Street Level.
Từ trong câu: escalator, elevator, green, line, ticket, area, street, level
«Getting around Los Angeles by Rail/Stops and Facilities/Metro Rail Transfer Stations/Imperial-Wilmington», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255223 (bản sửa đổi 4106476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Large parking lots are provided in the lower town, from where escalators lead up through the Rocca Paolina into the city.
Các bãi đậu xe lớn được cung cấp ở thị trấn phía dưới, nơi có thang cuốn dẫn qua Rocca Paolina vào thành phố.
Từ trong câu: escalator, large, park, lot, provide, low, town, lead
«Perugia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35416 (bản sửa đổi 10593530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All escalators have also been turned on.
«City Hall MRT station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=553616 (bản sửa đổi 8940393). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Burdick, Levine: get as many men as you can in thirty seconds, and get up to the head of the escalator!
Từ trong câu: escalator, get, many, man, thirty, second, up, head
H. Beam Piper, Null-ABC. Nguồn: Project Gutenberg #18346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At least, from when you talked them into cleaning the town up and fixing the escalators and getting the fountains going again."
Từ trong câu: escalator, least, talk, clean, town, up, fix, get
H. Beam Piper, The Cosmic Computer. Nguồn: Project Gutenberg #20727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ escalator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ escalator trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ escalator hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ escalator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ escalator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ escalator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ escalator: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.