Câu tiếng Anh có từ “era”
353 câu thật có từ era hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: era nghĩa là thời đại. era là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period marked by distinctive character or reckoned from a fixed point or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ era
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mining was still in the pan, rocker and long tom era; sluices were just coming in.
Việc khai thác vẫn còn trong thời kỳ pan, rocker và long tom; cống vừa mới đi vào.
Từ trong câu: pan, era, mine, still, long, come
Prentice Mulford, Prentice Mulford's story: life by land and sea. Nguồn: Project Gutenberg #71549. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Jefferson era at the White House was lacking not only in social amenities but in the presence of female influence to soften its roughnesses.
Từ trong câu: amenity, era, white, house, lack, social, presence, female
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After this hunting and gathering era, there was farming and domestication of animals such as horses, pigs, sheep, goats, chicken, and cattle.
Từ trong câu: domestication, hunt, gather, era, farm, animal, horse, pig
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
One curious indication that the end of the coaching era was approaching was afforded by the invention of steam coaches.
Từ trong câu: coaching, curious, indication, end, coach, era, approach, afford
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sam Cash and his family were always welcoming and hospitable, as were many Alabamians during this era.
Từ trong câu: hospitable, cash, family, always, welcome, many, era
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/Sam Cash», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262552 (bản sửa đổi 2144141). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were added because the Hall of Fame was trying to induct many pre-NHL era players.
Từ trong câu: induct, add, because, hall, fame, try, many, pre
«List of members of the Hockey Hall of Fame», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117800 (bản sửa đổi 10878784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In addition, there were scattering letters of encouragement and comment, making the total result a marker in the era of solicitation by mail.
Từ trong câu: marker, addition, scatter, letter, encouragement, comment, make, total
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng era
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ era
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ era trong kho câu?
- Kho câu có 353 câu có từ era hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ era xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ era gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ era?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ era: Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.