Câu tiếng Anh có từ “era”
353 câu thật có từ era hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: era nghĩa là thời đại. era là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period marked by distinctive character or reckoned from a fixed point or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ era
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When the first era was almost over, the Britannica had many people helping to write it, all having different types of skills.
Từ trong câu: era, first, almost, many, people, help, write, different
«Encyclopædia Britannica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9440 (bản sửa đổi 10936746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng era
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ era
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ era trong kho câu?
- Kho câu có 353 câu có từ era hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ era xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ era gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ era?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ era: Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.