E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “era”

340 câu thật có từ era hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: era nghĩa là thời đại. era là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period marked by distinctive character or reckoned from a fixed point or event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ era

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For most of that era, each team played every other team twice, once at home and once away.

    Từ trong câu: era, team, play, every, twice, once, home, away

    «The Rugby Championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227740 (bản sửa đổi 10831481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.

    Từ trong câu: era, village, society, likely, marry, next, door, neighbor

    «Social Statistics/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366216 (bản sửa đổi 4397392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the ancient era, military science started from records on the art of war rather than the science of war.

    Từ trong câu: era, ancient, military, science, start, record, art, war

    «Military science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369057 (bản sửa đổi 10794962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were very common in the Mesozoic era, the age of the dinosaurs, and are still living, but are now much less common.

    Từ trong câu: dinosaur, common, era, age, still, live, now, much

    «Cycad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=241602 (bản sửa đổi 10940191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng era

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
victorian era179 lần
christian era842 lần
mesozoic era82 lần
colonial era96 lần
reconstruction era64 lần
pandemic era65 lần
elizabethan era54 lần
georgian era48 lần
pi era55 lần
modern era256 lần
era muy43 lần
soviet era62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ era

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ era trong kho câu?
Kho câu có 340 câu có từ era hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ era xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ era gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ era?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ era: Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.