Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “era”

353 câu thật có từ era hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: era nghĩa là thời đại. era là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period marked by distinctive character or reckoned from a fixed point or event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ era

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Again, in the eighteenth century of our era, civilization had reached a very high point.

    Từ trong câu: era, again, century, civilization, reach, high, point

    George Morant, Hints to Husbands: A Revelation of the Man-Midwife's Mysteries. Nguồn: Project Gutenberg #34436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The past was past and a new era had begun.

    Từ trong câu: era, past, new, begin

    P. G. Wodehouse, Leave it to Psmith. Nguồn: Project Gutenberg #60067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All sensible people were agreed that the era of revolution had been closed forever by King Louis XVIII., surnamed “The Immortal Author of the Charter.”

    Từ trong câu: era, sensible, people, agree, revolution, close, forever, king

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • COVID‑era travel patterns helped: many motorists had already upgraded vehicles or shifted to home‑working, muting the expected economic shock.

    Từ trong câu: motorist, era, travel, pattern, help, many, already, upgrade

    «Transportation Planning Casebook/London's Ultra Low Emission Zone (ULEZ) Expansion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473685 (bản sửa đổi 4491555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The flush upon his face proclaimed at once that the vow of twenty-one years had lapsed, and the era of recklessness begun anew.

    Từ trong câu: vow, era, face, once, twenty, year, begin, anew

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The era of national monarchies had arrived, necessitating the maintenance of greater military and naval forces, as well as more costly machinery of administration.

    Từ trong câu: costly, maintenance, era, national, arrive, great, military, naval

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hitherto there had only existed a tumultuous chaos of mythological fancy, but when Thales said 'All is water' a new era began to dawn upon the world.

    Từ trong câu: mythological, hitherto, exist, chaos, fancy, water, new, era

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng era

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
victorian era179 lần
christian era842 lần
mesozoic era82 lần
colonial era96 lần
reconstruction era64 lần
pandemic era65 lần
elizabethan era54 lần
georgian era48 lần
pi era55 lần
modern era256 lần
era muy43 lần
soviet era62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ era

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ era trong kho câu?
Kho câu có 353 câu có từ era hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ era xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ era gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ era?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ era: Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.