Câu tiếng Anh có từ “dump”
157 câu thật có từ dump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dump nghĩa là đổ. dump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a coarse term for defecation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dump
"I find that in most of the levels there is a considerable up grade to the chutes where the tram cars are dumped."
Từ trong câu: tram, find, level, considerable, up, grade, car, dump
James R. Mears, The Iron Boys in the Mines; or, Starting at the Bottom of the Shaft. Nguồn: Project Gutenberg #39083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the funniest part is that Wolf's other political problems caught up with him, and the Republicans dumped him and nominated Realtor B. Gary Scott.
Từ trong câu: realtor, funny, part, political, problem, catch, up, dump
K. Kay Shearin, Diamond Dust. Nguồn: Project Gutenberg #7773. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Here's one"--picking up a rifle and carrying it at the slope--"I'm going to carry this to the first salvage dump, and help to keep down taxation."
Từ trong câu: salvage, pick, up, carry, slope, go, first, dump
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While walking, he saw piles of old, rusty, spent bomb casings dumped in heaps.
Từ trong câu: rusty, walk, saw, pile, old, spend, bomb, case
«Law School 101/Legal Reasoning & The Survey Course/Class 4 - Introduction to Criminal Law: The Guilty Mind & The Bomb Casings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327690 (bản sửa đổi 2792205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Open pit mining causes eutrophication of streams from top soil nutrient dumping.
Từ trong câu: pit, open, mine, cause, stream, top, soil, nutrient
«FHSST Biology/Contents/Index/ES/Human Influence/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36438 (bản sửa đổi 4093095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Interesting methods will lighten the mood for those days that the choir seems to be “down in the dumps” or not motivated.
Từ trong câu: lighten, interest, method, mood, day, choir, seem, down
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This includes use of the toilet, wash their hands, brush their teeth, take a bath, take a dump, or take a shower.
Từ trong câu: toilet, include, use, wash, hand, brush, tooth, take
«Bathroom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30455 (bản sửa đổi 10666428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dump trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ dump hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dump: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.