Câu tiếng Anh có từ “dump”
157 câu thật có từ dump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dump nghĩa là đổ. dump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a coarse term for defecation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dump
The miners would take out the gold which was always round, and dump these hard pieces.
Từ trong câu: dump, take, out, gold, always, round, hard, piece
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But for the appearance of General Shea they would have destroyed another dump, which we captured intact.
Từ trong câu: dump, appearance, general, destroy, another, capture
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here were one or two dug-outs in which the party in charge of the Dump slumbered peacefully.
Từ trong câu: dump, peacefully, dig, out, party, charge
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can cause water pollution by dumping chemicals into the rivers and also the ground which gets into our well water.
Từ trong câu: dump, cause, water, pollution, chemical, river, ground, get
«Scouting/BSA/Soil and Water Conservation Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7684 (bản sửa đổi 4409139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Dump bully had been spaced by off-world miners, now also dead, whose claims he had tried to jump out in the Ajax system.
Từ trong câu: dump, bully, space, off, world, now, dead, claim
Andre Norton, Storm Over Warlock. Nguồn: Project Gutenberg #20788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had a couple of dingy wash-boilers which he had picked up from the big garbage-dump near the race-track.
Từ trong câu: garbage, dump, couple, wash, pick, up, big, near
Harry Kemp, Tramping on Life An Autobiographical Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #15415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Citizens commonly dumped waste into the street, which attracted rats, and thus fleas.
Từ trong câu: attract, waste, dump, citizen, commonly, street, rat, thus
«European History/The Crises of the Middle Ages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9858 (bản sửa đổi 4491920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dump trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ dump hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dump: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.