Câu tiếng Anh có từ “dump”
157 câu thật có từ dump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dump nghĩa là đổ. dump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: throw away as refuse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dump
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
That is the same cartridge where the bullet has been pulled and the powder has been dumped out.
Từ trong câu: dump, cartridge, bullet, pull, powder, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The garbage dumps have been abolished.
Từ trong câu: garbage, dump, abolish
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They unleash them on public parks where big corporations have dumped their waste and demonstrate in media-friendly fashion how toxic the ground is.
Từ trong câu: media, dump, toxic, public, park, big, corporation, waste
Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dump trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ dump hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dump: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.