Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dump”

157 câu thật có từ dump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dump nghĩa là đổ. dump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a coarse term for defecation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And me squatting behind that ore dump about as formidable as a brush rabbit!

    Từ trong câu: dump, ore, behind, formidable, brush, rabbit

    Franklin K. [Editor] Mathiews, The Boy Scouts Book of Campfire Stories. Nguồn: Project Gutenberg #26475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hydraulic dump beds were introduced by Wood Hoist Co. shortly after.

    Từ trong câu: hoist, dump, bed, introduce, wood, shortly

    «Dump truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939515 (bản sửa đổi 10986610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I could shoot you and dump you here with a slab over you, toss these papers in the John and hightail it with the load...."

    Từ trong câu: slab, dump, shoot, toss, paper, load

    Keith Laumer, Saline Solution. Nguồn: Project Gutenberg #61353. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Illegal dumping is rife in many countries.

    Từ trong câu: rife, illegal, dump, many, country

    «Modeling from A to Z/Modeling the Waste Management System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=157066 (bản sửa đổi 3825702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The South Australian Government says tenacity staved off a nuclear dump on its land.

    Từ trong câu: tenacity, south, government, off, nuclear, dump, land

    «Australian government paves way for nuclear waste dump in Northern Territory», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=27461 (bản sửa đổi 4814023). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Besides this, companies can save allot themselves, dumping of garbage is limited.

    Từ trong câu: allot, besides, company, save, themselves, dump, garbage, limit

    «Juridical national measures on climate change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64902 (bản sửa đổi 2722514). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ore dump79 lần
  • doleful dump52 lần
  • diddie dump30 lần
  • garbage dump27 lần
  • dump trucks27 lần
  • dump truck35 lần
  • gs dump14 lần
  • anti dump38 lần
  • dump the postillion12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dump trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ dump hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dump: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.