Câu tiếng Anh có từ “dump”
162 câu thật có từ dump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dump nghĩa là đổ. dump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: throw away as refuse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dump
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Almost any part of the world may become the dumping-ground of this surplus stock.
Từ trong câu: dump, surplus, almost, part, world, become, ground, stock
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dumping grates may be applied either for the whole grate surface or to the rear section.
Từ trong câu: dump, apply, either, whole, surface, rear, section
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may instead be thrown onto the ground or dumped somewhere.
Từ trong câu: dump, instead, throw, ground, somewhere
«Waste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19595 (bản sửa đổi 10968159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You may be able to dump partial results to a sheet for testing.
Từ trong câu: partial, dump, able, result, sheet, test
«Financial Modelling in Microsoft Excel/Testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53327 (bản sửa đổi 3495063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Should oil prices wither - what remains of the banking system may collapse, Russian securities will be dumped, Russian debts "deferred".
Từ trong câu: banking, dump, oil, price, wither, remain, bank, system
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You may also opt to contact the dump facility yourself and make arrangements for your visit.
Từ trong câu: opt, contact, dump, facility, yourself, make, arrangement, visit
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Environmental Conservation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148740 (bản sửa đổi 3588055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dump trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ dump hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dump: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.