Câu tiếng Anh có từ “drama”
377 câu thật có từ drama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drama nghĩa là kịch. drama là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic work intended for performance by actors on a stage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drama
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It is thought to be one of the best drama schools in the world.
Từ trong câu: drama, think, best, school, world
«Royal Academy of Dramatic Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431070 (bản sửa đổi 10679547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this drama, by way of exception, all that is scenic is of the highest effect.
Từ trong câu: scenic, drama, way, exception, high, effect
Georg Brandes, Eminent Authors of the Nineteenth Century: Literary Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #49999. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His "Captives" has been declared "the best constructed drama in existence."
Từ trong câu: construct, drama, captive, declare, best, existence
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The entire section, though prose, is one of the most poetic pieces in the entire drama.
Từ trong câu: prose, entire, section, though, piece, drama
Albert Mordell, The Literature of Ecstasy. Nguồn: Project Gutenberg #35279. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The song became the first soundtrack of a web drama that was within the best positions of several musical lists.
Từ trong câu: soundtrack, song, become, first, web, drama, best, position
«Byun Baek-hyun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546797 (bản sửa đổi 10923751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Charmed lasted eight seasons, becoming the longest-running drama with female leads.
Từ trong câu: charm, last, eight, season, become, long, run, drama
«Warner Bros.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25112 (bản sửa đổi 10936840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sir Walter Scott praised this comedy as “by far the best example of our later comic drama.
Từ trong câu: comic, sir, praise, comedy, far, best, example, late
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The piece ran for a hundred nights, and was characterized by the Institute of France as the best lyric drama of the day.
Từ trong câu: lyric, piece, run, hundred, night, characterize, institute, best
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each city has one theatre, the largest and most magnificent, reserved exclusively for operatic performances, and where the unmusical drama is scarcely ever tolerated.
Từ trong câu: unmusical, city, theater, large, magnificent, reserve, exclusively, performance
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drama movie | 356 lần |
| comedy drama | 207 lần |
| survey of drama | 167 lần |
| drama vol | 187 lần |
| romantic drama | 177 lần |
| television drama | 120 lần |
| historical drama | 130 lần |
| methuen drama | 61 lần |
| comic drama | 90 lần |
| tragic drama | 84 lần |
| drama series | 240 lần |
| domestic drama | 147 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drama trong kho câu?
- Kho câu có 377 câu có từ drama hoặc các dạng của từ, trích từ 325 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drama gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drama: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.