Câu tiếng Anh có từ “dot”
231 câu thật có từ dot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dot nghĩa là dấu chấm. dot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dot
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A note value may be made longer by adding a dot after it.
Từ trong câu: dot, note, value, make, long, add
«Note value», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926135 (bản sửa đổi 9733473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You may select more than one dot at once.
Từ trong câu: dot, select, once
«GtkRadiant/Edge & Vertex Editing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162534 (bản sửa đổi 1371641). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This pattern must be classified as a loop, as a dot may not be considered an upthrust unless elongated vertically.
Từ trong câu: dot, elongate, pattern, classify, loop, consider, unless
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A typical dot.plan might start with a motto or a fave quote, such as, "In theory, there's no difference between theory and practice.
Từ trong câu: motto, typical, dot, plan, start, quote, theory, difference
St. Jude, The Real Cyberpunk Fakebook. Nguồn: Project Gutenberg #929. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You may notice a blinking blue dot in the upper right portion of the screen.
Từ trong câu: blink, notice, blue, dot, upper, right, portion, screen
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427315 (bản sửa đổi 3853656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Numerical data may be encoded using dots, lines, or bars, to visually communicate a quantitative message.
Từ trong câu: encode, numerical, data, use, dot, line, bar, visually
«Data Visualization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=234355 (bản sửa đổi 2104875). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the diagram below the red chariot may move to any point indicated with a red dot.
Từ trong câu: chariot, diagram, below, red, move, point, indicate, dot
«Xiangqi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482742 (bản sửa đổi 4672466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A name containing a hyphen (-) is not the best, because users may forget the hyphen or put a dot instead.
Từ trong câu: hyphen, name, contain, best, because, user, forget, put
«Usability for Nerds/Web design/Navigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301717 (bản sửa đổi 2678306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dot trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ dot hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dot: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.