E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dot”

210 câu thật có từ dot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dot nghĩa là dấu chấm. dot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Almost everyone here seems to wear eight or nine dots, to have six or seven professional hats.

    Từ trong câu: dot, almost, everyone, seem, wear, eight, nine, six

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dot represent645 lần
  • assume the dot632 lần
  • dot dash206 lần
  • polka dot78 lần
  • dot product173 lần
  • dot vhas73 lần
  • quantum dot79 lần
  • dot com86 lần
  • dot ish52 lần
  • dot notation44 lần
  • dot vos29 lần
  • dot iss29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dot trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ dot hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dot: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.